hoa hoét

  1. I. dt. Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai): chẳng cần hoa hoét . II. tt. Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung: lối văn chương hoa hoét.
hoa hoét
Hắn ta chỉ thích văn chương hoa hoét mà thôi.